Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predicate”

125 câu thật có từ predicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predicate nghĩa là vị ngữ. predicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make the (grammatical) predicate in a proposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predicate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • For a single object it must be specified no more than one :workflow predicate.

    Từ trong câu: predicate, single, object, specify

    «Automatic transformation of XML namespaces/User options», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164748 (bản sửa đổi 1911645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In any language, there must be a way to link a subject with a predicate.

    Từ trong câu: predicate, language, way, link, subject

    «Sumerian/Grammar/Lesson Four - The Copula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63104 (bản sửa đổi 4359805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It means to say each sentence has to contain one subject, one verb and one predicate.

    Từ trong câu: predicate, mean, sentence, contain, subject, verb

    «Indian Law/Art of Writing Judgment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162470 (bản sửa đổi 2721347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But if segregation must be kept, it must now be predicated on something else than Negro inferiority.

    Từ trong câu: predicate, keep, now, something, else

    J. Saunders Redding, On Being Negro in America. Nguồn: Project Gutenberg #61818. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In force of the same principle, we must predicate of him whatever necessarily belongs to the two distinct natures.

    Từ trong câu: predicate, force, principle, whatever, necessarily, belong, distinct, nature

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, when we get to predicate calculus, we won't have truth tables to help us, and will have to rely entirely on rules of inference.

    Tuy nhiên, khi chuyển sang phép tính vị ngữ, chúng ta sẽ không có bảng chân trị trợ giúp và sẽ phải dựa hoàn toàn vào các quy tắc suy luận.

    Từ trong câu: predicate, calculus, however, get, truth, table, help, rely

    «Introduction to Philosophy/Logic/A More Formal Approach to Sentential Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16538 (bản sửa đổi 3611391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng predicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
predicate calculus29 lần
predicate logic48 lần
adjectival predicate6 lần
predicate adjectives9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicate trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ predicate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicate: can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.