Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “predicate”

125 câu thật có từ predicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predicate nghĩa là vị ngữ. predicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make the (grammatical) predicate in a proposition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • From past experiences and present indications we can predicate nothing with more certainty of fuel than that it will indefinitely increase in price.

    Từ trong câu: predicate, past, experience, present, indication, nothing, certainty, fuel

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, when we get to predicate calculus, we won't have truth tables to help us, and will have to rely entirely on rules of inference.

    Tuy nhiên, khi chuyển sang phép tính vị ngữ, chúng ta sẽ không có bảng chân trị trợ giúp và sẽ phải dựa hoàn toàn vào các quy tắc suy luận.

    Từ trong câu: predicate, calculus, however, get, truth, table, help, rely

    «Introduction to Philosophy/Logic/A More Formal Approach to Sentential Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16538 (bản sửa đổi 3611391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The predicate will be invoked recursively once, for each element on the first list.

    Từ trong câu: invoke, predicate, once, element, first, list

    «Introduction to Programming Languages/List Cost Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378259 (bản sửa đổi 3677868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng predicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • predicate calculus29 lần
  • predicate logic48 lần
  • adjectival predicate6 lần
  • predicate adjectives9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicate trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ predicate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicate: can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.