Câu tiếng Anh có từ “predicate”
125 câu thật có từ predicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predicate nghĩa là vị ngữ. predicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make the (grammatical) predicate in a proposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predicate
What we have said has been predicated upon the general impression left on our minds after dipping into the book here and there almost at random.
Từ trong câu: predicate, general, impression, leave, mind, dip, book, almost
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is a very unusual characteristic of any Greek ecclesiastic, and what we could predicate of but one or two out of the numbers that we have seen.
Từ trong câu: predicate, unusual, characteristic, out, number, see
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng predicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicate trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ predicate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicate: can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.