E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predicate”

125 câu thật có từ predicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predicate nghĩa là vị ngữ. predicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make the (grammatical) predicate in a proposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predicate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If there was no argument the predicate strings will be null.

    Từ trong câu: predicate, argument, string, null

    «XQuery/Advanced Search», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237426 (bản sửa đổi 3677717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the other predicates, there is no simple rule of thumb.

    Từ trong câu: predicate, simple, rule, thumb

    «Structured Query Language/NULLs and the Three Valued Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299969 (bản sửa đổi 4206864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also, for many common comparisons there is no predicate yet.

    Từ trong câu: predicate, many, common, comparison

    «GNU C Compiler Internals/Style Hacks 4 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101776 (bản sửa đổi 4196504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No, there is greater surety and satisfaction in the order predicated upon laws, that seedtime and harvest shall not cease, and that whatsoever a man soweth, that shall he reap.

    Từ trong câu: predicate, great, satisfaction, order, law, harvest, cease, man

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also formal types of logic, like propositional logic, predicate logic, and modal logic.

    Từ trong câu: modal, formal, type, logic, like, predicate

    «Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng predicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
predicate calculus29 lần
predicate logic48 lần
adjectival predicate6 lần
predicate adjectives9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicate trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ predicate hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicate: can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.