Câu tiếng Anh có từ “practicality”
76 câu thật có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practicality nghĩa là tính thực tế, tính khả thi và hữu dụng trong đời sống thực tiễn. practicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being practical, feasible, and suited to actual conditions and use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practicality
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He has gained in practicality, but has lost in the quality of interestingness.
Từ trong câu: practicality, gain, lose, quality
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has led to many studies exploring the therapeutic practicality of laughing.
Từ trong câu: practicality, lead, many, study, explore, laugh
«Motivation and emotion/Book/2015/Laughter and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200328 (bản sửa đổi 1623200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Our democracy has always been tempered by common sense and practicality.
Từ trong câu: practicality, democracy, always, temper, common, sense
Mary H. Fee, A Woman's Impression of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #13392. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As expected, concerns have been raised regarding some of the practicalities.
Từ trong câu: practicality, expect, concern, raise, regard
«Wikipedia Equality/Framework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385292 (bản sửa đổi 3240747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For centuries, the olive tree has been adored for its splendor and practicality.
Từ trong câu: adore, practicality, century, olive, tree
«Olivia (name)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565973 (bản sửa đổi 9727846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Out of the collapse of a prosperity whose builders boasted their practicality has come the conviction that in the long run economic morality pays.
Từ trong câu: collapse, practicality, out, prosperity, builder, boast, come, conviction
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practicality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practicality trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practicality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practicality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practicality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practicality: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.