Câu tiếng Anh có từ “practicality”
79 câu thật có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practicality nghĩa là tính thực tế, tính khả thi và hữu dụng trong đời sống thực tiễn. practicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being practical, feasible, and suited to actual conditions and use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practicality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Already, I observed, her tardiness had begun to draw out Ben's practicality.
Từ trong câu: practicality, already, observe, begin, draw, out
E. V. Lucas, Advisory Ben: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #63536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the debate had been; and it left Tatty, with her maxims and taken-for-granted practicalities, hard to endure at times.
Từ trong câu: practicality, debate, leave, take, grant, hard, endure, time
Arthur Quiller-Couch, Lady Good-for-Nothing: A Man's Portrait of a Woman. Nguồn: Project Gutenberg #15228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Looking into the future with the suddenly awakened practicality that she had inherited from her mother, she began to lay out careful plans.
Từ trong câu: practicality, look, future, suddenly, inherit, mother, begin, lay
Cosmo, 1872?-1942 Hamilton, The Rustle of Silk. Nguồn: Project Gutenberg #35079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practicality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practicality trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practicality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practicality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practicality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practicality: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.