Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “practicality”
76 câu thật có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practicality nghĩa là tính thực tiễn. practicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with actual use rather than theoretical possibilities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practicality
Practicality: When buying an outfit, think: "How will I use it"?
Từ trong câu: practicality, buy, outfit, think, use
«Guide to Social Activity/Appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10185 (bản sửa đổi 3809658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A field experiment in biology will always have some artificiality, but that has to be balanced against practicality and costs.
Từ trong câu: practicality, field, experiment, biology, always, balance, cost
«Peppered moth evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161772 (bản sửa đổi 10940285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Currently this only includes the vascular plants, which for now, for practicality, will be a limitation also imposed on this book.
Từ trong câu: practicality, currently, include, plant, now, limitation, impose, book
«Flora of New York/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291835 (bản sửa đổi 3452239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the span of this tutorial, its practicality will come home and you definitely will love how much understanding you will get.
Từ trong câu: practicality, span, come, home, definitely, love, much, understand
«Internetworking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130535 (bản sửa đổi 2146279). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practicality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practicality trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practicality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practicality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practicality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practicality: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.