Câu tiếng Anh có từ “practicality”
79 câu thật có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practicality nghĩa là tính thực tế, tính khả thi và hữu dụng trong đời sống thực tiễn. practicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being practical, feasible, and suited to actual conditions and use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practicality
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“It must be a whole year from now, Hal,” Marjorie said later with charming practicality.
Từ trong câu: practicality, whole, year, now, late, charm
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Public safety must also strike a balance with rights and practicality.
Từ trong câu: practicality, public, safety, strike, balance, right
«Lentis/Additive Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366972 (bản sửa đổi 4449364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A field experiment in biology will always have some artificiality, but that has to be balanced against practicality and costs.
Từ trong câu: practicality, field, experiment, biology, always, balance, cost
«Peppered moth evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161772 (bản sửa đổi 10940285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wanted her life shaped now, immediately—and the decision must be made by some force—of love, of money, of unquestionable practicality—that was close at hand.
Từ trong câu: practicality, want, life, shape, now, immediately, decision, make
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"But you must go up stairs now," said Josephine with a creditable effort after practicality: "we shall have you both seriously ill unless you get your clothes changed at once."
Từ trong câu: practicality, go, up, stair, now, effort, seriously, ill
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practicality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practicality trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practicality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practicality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practicality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practicality: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.