Câu tiếng Anh có từ “practicality”
76 câu thật có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: practicality nghĩa là tính thực tế, tính khả thi và hữu dụng trong đời sống thực tiễn. practicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being practical, feasible, and suited to actual conditions and use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ practicality
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are various practicalities to playing games in other languages.
Từ trong câu: practicality, various, play, game, language
«Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24859 (bản sửa đổi 4584675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Carrie's report of her work there was a ruthless practicality which was rare and which instantly won Susan's approval.
Từ trong câu: practicality, ruthless, report, work, rare, instantly, will, approval
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is the practicality that it enables.
Từ trong câu: practicality, enable
«Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nothing was clearer than the position of every one: there was no talk of 'speciality,' nor of 'practicality,' nor of a 'system of interests.'
Từ trong câu: specialty, practicality, nothing, clear, position, every, talk, system
François-René, vicomte de Chateaubriand, The Memoirs of François René Vicomte de Chateaubriand sometime Ambassador to England, Volume 4 (of 6) Mémoires d'outre-tombe volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #54879. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ practicality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practicality trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ practicality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practicality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practicality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practicality: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.