Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “practicality”

76 câu thật có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: practicality nghĩa là tính thực tiễn. practicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with actual use rather than theoretical possibilities. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "What has Romance done to you that you should turn on her with the stuffed-club, Practicality?"

    Từ trong câu: practicality, romance, turn, stuff, club

    Harold MacGrath, Hearts and Masks. Nguồn: Project Gutenberg #17390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Identifiers should also be meaningful, while maintaining practicality.

    Từ trong câu: practicality, meaningful, maintain

    «Learning Java/Basic Java Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6294 (bản sửa đổi 2697400). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She put her dreams and her sentiment into her aims, where they ought to be; she put her practicality into her practice.

    Từ trong câu: practicality, put, dream, sentiment, aim, ought, practice

    G. K. Chesterton, All Things Considered. Nguồn: Project Gutenberg #11505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These responses and strategies should be tested with simulated data to explore their effectiveness and practicality.

    Từ trong câu: simulate, response, strategy, test, data, explore, effectiveness, practicality

    «Aquaculture/NSW Fisheries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86473 (bản sửa đổi 1131717). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ practicality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practicality trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ practicality hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ practicality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practicality gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practicality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practicality: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.