Câu tiếng Anh có từ “possessed”
182 câu thật có từ possessed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possessed nghĩa là chiếm hữu. possessed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: influenced or controlled by a powerful force such as a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possessed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sebastian and Tinette must have possessed this faculty in a high degree, for even as the doctor was going downstairs, Tinette, who had been rung for, entered Clara's room.
Từ trong câu: faculty, possessed, possess, high, degree, even, doctor, go
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can’t wear an English hat--at least I never could--unless you dress your hair a l’Anglaise; and I must say that is a talent I have never possessed.
Từ trong câu: unless, possessed, possess, wear, hat, least, never, dress
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pushkin possessed the gift of pleasing; but to understand his genius, we must not lose sight of his origin.
Từ trong câu: genius, pleasing, possessed, possess, gift, please, understand, lose
Eugène-Melchior, vicomte de Vogüé, The Russian novelists. Nguồn: Project Gutenberg #72271. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After these tiresome labors, she must do her lessons, which was a daily trial of every virtue she possessed.
Từ trong câu: trial, tiresome, labor, possessed, lesson, daily, every, virtue
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever money the schoolmaster possessed, and he had received his quarter’s pay but a day or two before, he must have had about his person at the time of his disappearance.
Từ trong câu: two, pay, whatever, possessed, person, before, day, disappearance
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possessed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possessed trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ possessed hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possessed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possessed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possessed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possessed: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.