Câu tiếng Anh có từ “possessed”
182 câu thật có từ possessed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possessed nghĩa là chiếm hữu. possessed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: influenced or controlled by a powerful force such as a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possessed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The system of Laud and the system of Cromwell had both been imposed by a minority which had possessed itself of the powers of government.
Từ trong câu: laud, possessed, impose, itself, minority, possess, system, power
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hint of danger invested the journey with a charm it had not hitherto possessed in his eyes.
Từ trong câu: hint, hitherto, invest, possessed, danger, journey, charm, possess
Horatio, Jr. Alger, The nugget finders. Nguồn: Project Gutenberg #71174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possessed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possessed trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ possessed hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possessed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possessed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possessed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possessed: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.