Câu tiếng Anh có từ “possessed”
162 câu thật có từ possessed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possessed nghĩa là chiếm hữu. possessed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: influenced or controlled by a powerful force such as a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possessed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I got the news this morning: some dear, good people have arrived there, robbed of everything they possessed.
Từ trong câu: rob, possessed, get, news, morning, dear, good, people
Cécile Tormay, An outlaw's diary: revolution. Nguồn: Project Gutenberg #69121. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been possessed of much fear of his friend, for he saw how easily questionings could make holes in his feelings.
Từ trong câu: easily, possessed, hole, possess, much, fear, friend, saw
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possessed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possessed trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ possessed hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possessed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possessed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possessed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possessed: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.