Câu tiếng Anh có từ “possessed”
178 câu thật có từ possessed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possessed nghĩa là chiếm hữu. possessed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: influenced or controlled by a powerful force such as a strong emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possessed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He might be a cad, but he was real; his honest love possessed him body and soul.
Từ trong câu: possessed, honest, possess, real, love, body, soul
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Very long has it possessed a charm over my fancy; and, if I dared, I would breathe my wishes that the name might never change.”
Từ trong câu: possessed, change, charm, name, breathe, fancy, possess, long
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there could be no doubt that he was in reality still possessed to the full by the new idea, whatever that might be.
Từ trong câu: reality, possessed, possess, doubt, still, full, new, idea
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Owing to the powers possessed by the separate cantons religious equality is not so complete as at first sight might seem.
Từ trong câu: owing, equality, possessed, owe, power, possess, separate, religious
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The renown too possessed by Verona as to the encouragement given within her walls to learning and men of letters may have attracted him.
Từ trong câu: attract, within, encouragement, wall, possessed, letter, learn, given
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possessed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possessed trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ possessed hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possessed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possessed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possessed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possessed: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.