Câu tiếng Anh có từ “plume”
125 câu thật có từ plume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plume nghĩa là chùm lông. plume là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that resembles a feather in shape or lightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plume
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This may be caused by a rising mantle plume or some other cause.
Từ trong câu: plume, cause, rise
«Hotspot (geology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252622 (bản sửa đổi 10932416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Man also can “clean of plumes” ‐ man may straighten his tie and brush imaginary dust from shoulder.
Từ trong câu: plume, straighten, man, clean, tie, brush, imaginary, dust
«Interesting social sciences/Body language and symbolic interactionism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406930 (bản sửa đổi 4245948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Winds may move this dome away and form a dust plume spreading the city’s pollution many kilometres away.
Từ trong câu: plume, wind, move, away, form, dust, spread, pollution
«HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus, the very successes on which we plume ourselves are sometimes badges of disaster, as we ourselves may secretly know if others do not.
Từ trong câu: plume, badge, thus, success, ourselves, sometimes, disaster, secretly
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because they cannot agree to what is truth and equity, they will both agree to plume themselves, that others may be stuck with their feathers."
Từ trong câu: feather, plume, stuck, equity, because, can, agree, truth
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 542, April 14, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12552. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plume trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ plume hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plume gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plume: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.