Câu tiếng Anh có từ “plume”
125 câu thật có từ plume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plume nghĩa là chùm lông. plume là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that resembles a feather in shape or lightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plume
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are also shortish plumes on each side ending in a band of green.
Từ trong câu: plume, ending, side, end, band, green
A. E. Pratt, Two Years Among New Guinea Cannibals A Naturalist's Sojourn Among the Aborigines of Unexplored New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #66773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there were their three black plumes, with white tips squirming at the ends of them.
Từ trong câu: plume, tip, squirm, black, white, end
John Breck, Tad Coon's Great Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #64397. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The foot of the animal is broad, the eyes are situated either on the tentacles or at their bases, and there are two gill plumes.
Từ trong câu: plume, foot, animal, broad, eye, situate, either, base
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plume trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ plume hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plume gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plume: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.