Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pear”

142 câu thật có từ pear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pear nghĩa là quả lê. pear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweet juicy gritty-textured fruit available in many varieties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pear

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I quote literally: “One hides one’s pear or one’s apple as best one may.

    Từ trong câu: pear, quote, literally, hide, apple, best

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quince preserves may be made by the same recipe as that used for pears.

    Từ trong câu: pear, recipe, preserve, make, use

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the autumn, cider from apples and perry from pears may be made.

    Từ trong câu: pear, autumn, apple, make

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Cheaper instruments may have rosewood or dyed pear or some other substitute.

    Từ trong câu: pear, dye, cheap, instrument, substitute

    «Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I's not so feeble as I might 'pear, white folks.

    Từ trong câu: pear, white, folk

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for the cactus and prickly pear which lined the lanes we might have been riding leisurely over an English countryside.

    Từ trong câu: countryside, pear, line, lane, ride, leisurely

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might as well expect a burgling coolie, smeared with oil, and naked, to effect his escape by crawling through a hedge of prickly pear.

    Từ trong câu: burgle, well, expect, oil, naked, effect, escape, crawl

    Walter Besant, The Golden Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #43442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prickly pear527 lần
pear shaped229 lần
pear tree805 lần
apples pear97 lần
pear ter177 lần
alligator pear38 lần
pear trees446 lần
pear plums25 lần
bartlett pear21 lần
juicy pear20 lần
jargonelle pear16 lần
peaches pear22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pear trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ pear hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pear: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.