Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pear”

142 câu thật có từ pear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pear nghĩa là quả lê. pear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweet juicy gritty-textured fruit available in many varieties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pear

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Quince preserves may be made by the same recipe as that used for pears.

    Từ trong câu: pear, recipe, preserve, make, use

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Low walls were surmounted by fruit-trees, laden with apples, pears, peaches, and apricots, all ripe and fit for use.

    Từ trong câu: pear, peach, ripe, low, wall, fruit, tree, apple

    Edward Gilliat, The Romance of Modern Sieges Describing the personal adventures, resource and daring of besiegers and beseiged in all parts of the world. Nguồn: Project Gutenberg #50231. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This pear-shaped body of water is a little more than a dozen miles long and half that wide and is surrounded by mountains.

    Từ trong câu: pear, shape, body, water, little, dozen, mile, long

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the valuable varieties of peaches, pears, cherries and grapes, have been tested by their actual product, or are in the process of being tested.

    Từ trong câu: pear, peach, cherry, grape, valuable, variety, test, actual

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prickly pear527 lần
pear shaped229 lần
pear tree805 lần
apples pear97 lần
pear ter177 lần
alligator pear38 lần
pear trees446 lần
pear plums25 lần
bartlett pear21 lần
juicy pear20 lần
jargonelle pear16 lần
peaches pear22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pear trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ pear hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pear: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.