Câu tiếng Anh có từ “pear”
143 câu thật có từ pear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pear nghĩa là quả lê. pear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweet juicy gritty-textured fruit available in many varieties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pear
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To appreciate the prickly pear one would require to meet it in an arid desert.
Từ trong câu: pear, appreciate, require, meet, desert
Mary Stuart Boyd, The Fortunate Isles: Life and Travel in Majorca, Minorca and Iviza. Nguồn: Project Gutenberg #39199. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be like adding apples and pears.
Từ trong câu: pear, like, add, apple
«Nonkilling Human Biology/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77938 (bản sửa đổi 420094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This young fellow’s healthy cheek is like a sun-toasted pear in hue, and would seem to smell almost as musky; he cannot have been three days landed from his Indian voyage.
Từ trong câu: pear, healthy, young, cheek, like, sun, seem, smell
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Oh! how Valentine would laugh to see the apples, pears, and plums!
Từ trong câu: valentine, laugh, see, apple, pear, plum
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would break your heart to see the pear-tree blossoming blithely in the rubble-strewn area that was once its orchard.
Từ trong câu: blithely, break, heart, see, pear, tree, rubble, area
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pear trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ pear hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pear: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.