Câu tiếng Anh có từ “pear”
140 câu thật có từ pear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pear nghĩa là quả lê. pear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweet juicy gritty-textured fruit available in many varieties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pear
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"She 'pears plumb beautiful to my mind," he said unequivocally,--"all of a piece with her beautiful life."
“Cô ấy thật đẹp trong tâm trí tôi,” anh nói dứt khoát, “tất cả đều hòa hợp với cuộc sống tươi đẹp của cô ấy.”
Từ trong câu: unequivocally, pear, beautiful, mind, piece, life
Charles Egbert Craddock, The Mystery of Witch-Face Mountain, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pear trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ pear hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pear: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.