Câu tiếng Anh có từ “pastor”
179 câu thật có từ pastor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pastor nghĩa là mục sư. pastor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pastor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At last Adam said, 'I will drive you home myself, Herr Pastor.
Từ trong câu: pastor, last, drive, home, myself
Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #33162. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though your pastor is a very busy person, it is likely that he will welcome you as he visits others.
Từ trong câu: pastor, though, busy, person, likely, welcome, visit, other
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Bible Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102811 (bản sửa đổi 3251130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Herr Pastor says you will pay for your stay here by teaching, and it rests with him; also it is too much."
Từ trong câu: pastor, pay, stay, teach, rest, much
John Fulford Vicary, A Danish Parsonage. Nguồn: Project Gutenberg #30617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The evils of a change of field are many and serious and only the most imperative reasons will justify a pastor in making it.
Từ trong câu: justify, pastor, imperative, evil, change, field, many, serious
H. Harvey, The Pastor: His Qualifications and Duties. Nguồn: Project Gutenberg #61170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wait a second and I will run and ask him, for he is only over the way with the pastor."
Từ trong câu: second, wait, run, ask, way, pastor
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pastor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pastor lindal | 88 lần |
| pastor hehrmann | 85 lần |
| herr pastor | 234 lần |
| pastor emeritus | 57 lần |
| pastor fido | 45 lần |
| pastor martens | 38 lần |
| lutheran pastor | 33 lần |
| pastor tappau | 26 lần |
| protestant pastor | 52 lần |
| pastor becker | 23 lần |
| venerable pastor | 50 lần |
| pastor harms | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastor trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ pastor hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pastor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastor: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.