Câu tiếng Anh có từ “pastor”
179 câu thật có từ pastor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pastor nghĩa là mục sư. pastor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pastor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It should be the purpose of every Pastor to promote such open air work for the sinful and hopeless of his city.
Từ trong câu: pastor, purpose, every, promote, open, air, work, hopeless
Ernest A., 1865-1928 [Editor] Bell, Fighting the Traffic in Young Girls; Or, War on the White Slave Trade. Nguồn: Project Gutenberg #26081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I said to the pastor and begged him, that if I had spoken any word too hastily, he should excuse me for it.
Từ trong câu: hastily, pastor, beg, speak, word, excuse
Thieleman J. van Braght, The Bloody Theatre, or Martyrs Mirror of the Defenseless Christians who baptized only upon confession of faith, and who suffered and died for the testimony of Jesus, their savior, from the time of Christ to the year A.D. 1660. Nguồn: Project Gutenberg #65855. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“People say,” said another, “that the Reverend Master Dimmesdale, her godly pastor, takes it very grievously to heart that such a scandal should have come upon his congregation.”
Từ trong câu: scandal, people, another, master, godly, pastor, take, heart
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The child ought to have been at school a year ago, and most certainly this last winter," said the pastor.
Từ trong câu: ought, child, school, year, ago, certainly, last, winter
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pastor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pastor lindal | 88 lần |
| pastor hehrmann | 85 lần |
| herr pastor | 234 lần |
| pastor emeritus | 57 lần |
| pastor fido | 45 lần |
| pastor martens | 38 lần |
| lutheran pastor | 33 lần |
| pastor tappau | 26 lần |
| protestant pastor | 52 lần |
| pastor becker | 23 lần |
| venerable pastor | 50 lần |
| pastor harms | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastor trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ pastor hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pastor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastor: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.