Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pastor”

179 câu thật có từ pastor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pastor nghĩa là mục sư. pastor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pastor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • After they receive this degree, pastors are called to a church and are ordained.

    Từ trong câu: ordain, pastor, receive, degree, call, church

    «Lutheran Church–Missouri Synod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=655200 (bản sửa đổi 10976716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pastors (also known as Ministers or Reverends) are generally known as ordained leaders within the Christian church.

    Từ trong câu: ordain, pastor, know, minister, generally, leader, christian, church

    «Cultural Anthropology/Ritual and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183216 (bản sửa đổi 4667876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The number of pastors having at length greatly diminished, recourse was had to Switzerland to fill up vacancies.

    Từ trong câu: diminish, recourse, pastor, greatly, vacancy, number, length, fill

    J. Bresse, L'Histoire Des Vaudois From Authentic Details of the Valdenses. Nguồn: Project Gutenberg #38601. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Snobbery has no greater exemplification than in the relations of the local Lutheran pastor and the local landlord or millionaire.

    Từ trong câu: snobbery, great, relation, local, pastor, landlord, millionaire

    D. Thomas Curtin, The Land of Deepening Shadow: Germany-at-War. Nguồn: Project Gutenberg #12418. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They do not officially appoint or ordain a special group of people as ministers or pastors.

    Từ trong câu: ordain, officially, appoint, special, group, people, minister, pastor

    «Plymouth Brethren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237100 (bản sửa đổi 10954858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pastor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pastor lindal88 lần
pastor hehrmann85 lần
herr pastor234 lần
pastor emeritus57 lần
pastor fido45 lần
pastor martens38 lần
lutheran pastor33 lần
pastor tappau26 lần
protestant pastor52 lần
pastor becker23 lần
venerable pastor50 lần
pastor harms21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastor trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ pastor hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pastor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastor: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.