Câu tiếng Anh có từ “paperless”
22 câu thật có từ paperless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paperless nghĩa là không dùng giấy tờ in ấn (lưu trữ và giao dịch hoàn toàn bằng điện tử). paperless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recorded or conducted electronically without the use of physical paper documents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paperless
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"I've never been paperless before, and there may be some fuss or other."
Từ trong câu: paperless, never, fuss
C. N. Williamson, My Friend the Chauffeur. Nguồn: Project Gutenberg #19441. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Given more space, this chapter would incorporate more cases, such as paper use and the "paperless office".
Với nhiều không gian hơn, chương này sẽ đưa vào nhiều trường hợp hơn, chẳng hạn như việc sử dụng giấy và "văn phòng không giấy tờ".
Từ trong câu: paperless, give, space, chapter, incorporate, case, paper, use
«Lentis/Jevons Paradox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295004 (bản sửa đổi 3291228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hawaladars continue plying their paperless and trust-based trade - the transfer of billions of US dollars around the world.
Từ trong câu: paperless, continue, trust, base, trade, transfer, billion, dollar
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For this reason, as yet, a truely paperless office is normally impractical, but we can get close to the ideal.
Từ trong câu: paperless, reason, office, normally, impractical, get, close, ideal
«Paperless office», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102446 (bản sửa đổi 2472441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In parallel, the Unreserved Ticketing System (UTS) supports paperless and mobile ticketing for unreserved travel, including suburban and short-distance journeys.
Từ trong câu: paperless, parallel, ticket, system, support, mobile, travel, include
«Indian Railways/Digital Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485748 (bản sửa đổi 4671896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Digital media's status as the eco-friendly, paperless option to its predecessors has recently been contested due to the incredible amount of power it requires to be sustained.
Từ trong câu: paperless, digital, status, eco, friendly, option, predecessor, recently
«Debates in Digital Culture 2019/Digital Culture and the Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405763 (bản sửa đổi 4374090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperless trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ paperless hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paperless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperless: Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.