E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paperless”

22 câu thật có từ paperless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paperless nghĩa là không dùng giấy tờ in ấn (lưu trữ và giao dịch hoàn toàn bằng điện tử). paperless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recorded or conducted electronically without the use of physical paper documents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paperless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Given more space, this chapter would incorporate more cases, such as paper use and the "paperless office".

    Với nhiều không gian hơn, chương này sẽ đưa vào nhiều trường hợp hơn, chẳng hạn như việc sử dụng giấy và "văn phòng không giấy tờ".

    Từ trong câu: paperless, give, space, chapter, incorporate, case, paper, use

    «Lentis/Jevons Paradox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295004 (bản sửa đổi 3291228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to implement this kind of paperless classroom, teachers would need to get familiar with software that allows for secure testing, such as Examview.

    Để triển khai loại lớp học không giấy tờ này, giáo viên cần phải làm quen với phần mềm cho phép kiểm tra an toàn, chẳng hạn như Examview.

    Từ trong câu: paperless, order, implement, kind, classroom, teacher, need, get

    «Integrating Technology In K12/Integrating Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244243 (bản sửa đổi 3651557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperless trong kho câu?
Kho câu có 22 câu có từ paperless hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paperless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperless: Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.