Câu tiếng Anh có từ “palatable”
95 câu thật có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palatable nghĩa là ngon miệng. palatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acceptable to the taste or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palatable
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
In the pure, unadulterated, unfermented juice of the grape we have a palatable, nourishing food and a refreshing drink in one.
Từ trong câu: unadulterated, refreshing, grape, nourish, palatable, pure, juice, food
Mary Rogers Miller, The Library of Work and Play: Outdoor Work. Nguồn: Project Gutenberg #45154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Theoretically, the new loaf was to prove a palatable change; practically, the wry expression of countenance it evoked in the process of mastication demonstrated the contrary.
Từ trong câu: wry, new, loaf, prove, palatable, change, practically, expression
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their flesh contains too much oil and fat to be considered palatable, reducing the demand.
Từ trong câu: flesh, contain, much, oil, fat, consider, palatable, reduce
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Baja Peninsula & Sea of Cortez», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415564 (bản sửa đổi 4656850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By cutting it, the growth becomes less coarse, and more succulent and palatable.
Bằng cách cắt nó, sự phát triển trở nên ít thô hơn, mọng nước và ngon miệng hơn.
Từ trong câu: succulent, cut, growth, become, less, coarse, palatable
Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dishonesty is the leavening that makes honesty, in the abstract, palatable.
Từ trong câu: leavening, dishonesty, leaven, make, honesty, abstract, palatable
Ridgwell Cullum, The Son of his Father. Nguồn: Project Gutenberg #36170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng palatable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| palatable foods | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palatable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palatable trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palatable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palatable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palatable: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.