Câu tiếng Anh có từ “overjoyed”
123 câu thật có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết. overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overjoyed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Overjoyed at this discovery, he hastened to the house, which was situated in a mean street near the Reuss.
Từ trong câu: overjoyed, situate, discovery, house, mean, street, near
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was overjoyed at seeing me, and to know the meaning of the fight, faint echoes of which had reached his prison cell.
Từ trong câu: overjoyed, prison, cell, meaning, see, know, mean, fight
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The King and Queen were overjoyed at his achievement and granted him honors which hitherto had never been allowed to any of their subjects.
Từ trong câu: overjoyed, king, queen, achievement, grant, honor, hitherto, never
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were overjoyed when he came the next evening to tell us that he had decided for Christ and would join the association, which he did at once.
Từ trong câu: overjoyed, come, next, evening, tell, decide, join, association
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 09, September, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #25906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overjoyed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overjoyed trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overjoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overjoyed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overjoyed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overjoyed: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.