Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overjoyed”

123 câu thật có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết. overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overjoyed

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Thinking that his wish has come true, he is overjoyed with his newfound freedom.

    Từ trong câu: overjoyed, think, wish, come, true, freedom

    «Home Alone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64665 (bản sửa đổi 10941904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For the present I’m so overjoyed at seeing you, that I’ve forgotten what I came for.

    Từ trong câu: overjoyed, present, see, forget, come

    George Gibbs, The Silent Battle. Nguồn: Project Gutenberg #54544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was overjoyed to see my parents and teacher again, and have passed a glorious time in their midst.

    Từ trong câu: overjoyed, see, parent, teacher, again, pass, glorious, time

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This news was indeed true; and the Emperor, overjoyed and out of breath from his race, exclaimed, "I have deceived the admiral."

    Từ trong câu: overjoyed, breath, news, indeed, true, emperor, out, race

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The barons are so overjoyed that they cannot believe their ears; and the Venetians begin to send to the host in boats the horses and palfreys they have taken.

    Từ trong câu: overjoyed, can, believe, ear, begin, send, host, boat

    Geoffroi de, 1150-1213? Villehardouin, Memoirs or Chronicle of the Fourth Crusade and the Conquest of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #6032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overjoyed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overjoyed trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overjoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overjoyed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overjoyed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overjoyed: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.