E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overjoyed”

115 câu thật có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết. overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overjoyed

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The two partners will be overjoyed to be reunited after so many years apart.

    Từ trong câu: overjoyed, partner, many, year, apart

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Ice Lake», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427680 (bản sửa đổi 4023835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “He'll be charmed--delighted--overjoyed at this proof of your Lordship's confidence.

    Từ trong câu: overjoyed, charm, delight, proof, confidence

    Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘You will see them directly, and they will be overjoyed to find you safe and well.’

    Từ trong câu: overjoyed, see, directly, find, safe, well

    George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Cruikshank's Water Colours. Nguồn: Project Gutenberg #49683. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old lady was secretly overjoyed that Marion had elected of her own free will to make a visit to her house.

    Từ trong câu: secretly, overjoyed, old, lady, elect, free, make, visit

    Margaret Stuart Lane, The Admiral's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #53134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overjoyed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overjoyed trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overjoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overjoyed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overjoyed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overjoyed: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.