Câu tiếng Anh có từ “overjoyed”
123 câu thật có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết. overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overjoyed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We were overjoyed when he came the next evening to tell us that he had decided for Christ and would join the association, which he did at once.
Từ trong câu: overjoyed, come, next, evening, tell, decide, join, association
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 09, September, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #25906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘And perhaps,’ I retorted, ‘had your childhood passed among wolves, you would have been overjoyed yourself to see the Corsican Shepherd.’
Từ trong câu: childhood, overjoyed, perhaps, pass, among, yourself, see
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the ladies trying to play could not understand why it would not "speak" for her, and upon my moving the pedals was overjoyed to find that she could "make music."
Từ trong câu: pedal, overjoyed, lady, try, play, understand, speak, move
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I am sure that the Queen," I answered, gushingly, "would be overjoyed."
Từ trong câu: gushingly, sure, queen, answer, overjoyed
L. de Hegermann-Lindencrone, The Sunny Side of Diplomatic Life, 1875-1912. Nguồn: Project Gutenberg #13955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overjoyed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overjoyed trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overjoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overjoyed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overjoyed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overjoyed: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.