Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overjoyed”

123 câu thật có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết. overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overjoyed

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At last she put on her waterproof and plunged forth into the tempest, the overjoyed dog capering wildly in front.

    Cuối cùng, cô mặc áo chống thấm nước và lao vào cơn bão, con chó vui mừng khôn xiết nhảy nhót phía trước.

    Từ trong câu: overjoyed, waterproof, last, put, plunge, forth, dog, wildly

    John Ames Mitchell, The Pines of Lory. Nguồn: Project Gutenberg #30600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fox was overjoyed to work for a good company and raved about Kroger, claiming it was the best place to work.

    Từ trong câu: overjoyed, fox, work, good, company, claim, best, place

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/Pete Fox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268884 (bản sửa đổi 2534766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Diana was not the most discerning of mortals, but just at this moment it struck her that Anne was not looking exactly overjoyed.

    Từ trong câu: overjoyed, moment, strike, look, exactly

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bickleys were overjoyed to see their sister before brother Shewell's letter was delivered by the stoutest of the guards, who still carried the blunderbuss.

    Từ trong câu: overjoyed, see, sister, brother, letter, deliver, guard, still

    Weymer Jay Mills, Through the Gates of Old Romance. Nguồn: Project Gutenberg #47702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overjoyed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overjoyed trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overjoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overjoyed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overjoyed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overjoyed: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.