E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overjoyed”

115 câu thật có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết. overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overjoyed

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Finally, Harry is overjoyed when, on his seventeenth birthday, he is free to use any magic he chooses without hindrance.

    Từ trong câu: overjoyed, finally, birthday, free, use, magic, choose, hindrance

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Underage Sorcery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164682 (bản sửa đổi 4114347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is overjoyed at the settlement by arbitration with Homestead Mills, largely in favor of the workers.

    Từ trong câu: homestead, overjoyed, settlement, mill, largely, favor, worker

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Arcane and son Charles in a comfortable home, well situated, and overjoyed to see me.

    Arcane và con trai Charles trong một ngôi nhà tiện nghi, có vị trí tốt và vui mừng khôn xiết khi được gặp tôi.

    Từ trong câu: arcane, son, comfortable, home, well, situate, overjoyed, see

    William Lewis Manly, Death Valley in '49 Important chapter of California pioneer history. The autobiography of a pioneer, detailing his life from a humble home in the Green Mountains to the gold mines of California; and particularly reciting the sufferings of the band of men, women and children who gave "Death Valley" its name. Nguồn: Project Gutenberg #12236. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overjoyed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overjoyed trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overjoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overjoyed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overjoyed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overjoyed: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.