Câu tiếng Anh có từ “overjoyed”
115 câu thật có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết. overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overjoyed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I wrote to father expressing this hope; he was overjoyed, and sent me a long, kind letter on the subject.
Từ trong câu: overjoyed, write, father, express, hope, send, long, kind
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs Phelps is overjoyed that Matilda's true story has a happy ending and that Matilda and Miss Honey live happily together.
Từ trong câu: overjoyed, mr, true, story, happy, end, miss, honey
«Matilda (2022 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=933304 (bản sửa đổi 10955712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overjoyed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overjoyed trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overjoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overjoyed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overjoyed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overjoyed: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.