Câu tiếng Anh có từ “overestimate”
116 câu thật có từ overestimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overestimate nghĩa là đánh giá quá cao. overestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make too high an estimate of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overestimate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We have overestimated Progress by thinking only of what is happening inside each of the States.
Từ trong câu: overestimate, progress, think, happen, inside, state
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Darwin inclines to believe that compensation occasionally occurs, but conceives that its importance has been overestimated.
Từ trong câu: overestimate, incline, believe, compensation, occasionally, occur, conceive, importance
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps that class of men--whether pure at heart or not--have always overestimated decency of exterior.
Từ trong câu: overestimate, perhaps, class, man, whether, pure, heart, always
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, some writers have been amusingly overestimated.
Từ trong câu: overestimate, hand, writer
Cleland Boyd McAfee, The Greatest English Classic A Study of the King James Version of the Bible and Its Influence on Life and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #40822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The information which modern methods of research have given us with regard to the floating matter in the air is of an importance which cannot be overestimated.
Từ trong câu: overestimate, information, modern, method, research, give, regard, float
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have inflated self esteem and overestimate their powers and beliefs.
Từ trong câu: inflate, overestimate, self, power, belief
«Megalomania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329634 (bản sửa đổi 10354023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overestimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly overestimate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overestimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overestimate trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ overestimate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overestimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overestimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overestimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overestimate: can và could (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.