Câu tiếng Anh có từ “overestimate”
116 câu thật có từ overestimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overestimate nghĩa là đánh giá quá cao. overestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make too high an estimate of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overestimate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is impossible to overestimate the benefits which will accrue to mankind from such a creation.
Từ trong câu: overestimate, impossible, benefit, accrue, mankind, creation
William G. Krueger, Lecture on Artificial Flight Given by request at the Academy of Natural Sciences. Nguồn: Project Gutenberg #38109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it's a crowd that I think you'll like, when the grossly overestimated element of novelty wears off.
Nhưng đó là một đám đông mà tôi nghĩ bạn sẽ thích, khi yếu tố mới lạ được đánh giá quá cao không còn nữa.
Từ trong câu: overestimate, crowd, think, like, element, novelty, wear, off
Guy Wetmore Carryl, The Transgression of Andrew Vane: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38020. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Try to be accurate, but its better to overestimate the amount of thermoplastic you will need than to underestimate.
Từ trong câu: overestimate, try, accurate, better, amount, need, underestimate
«Upper Limb Orthotics/Rupture of the Finger Flexor Annular Pulley A2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157789 (bản sửa đổi 1598596). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, these computer models will sometimes overestimate unlikely folding structures or produce folding patterns that are rarely or never seen.
Từ trong câu: overestimate, however, computer, model, sometimes, unlikely, fold, structure
«Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overestimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly overestimate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overestimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overestimate trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ overestimate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overestimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overestimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overestimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overestimate: can và could (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.