Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overestimate”

116 câu thật có từ overestimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overestimate nghĩa là đánh giá quá cao. overestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make too high an estimate of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overestimate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Relying on outdated information may either under or overestimate the health of rural Australians.

    Từ trong câu: overestimate, outdate, rely, information, either, health, rural

    «Exercise as it relates to Disease/Sedentary behaviour risks linked to metabolic syndrome in rural Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400841 (bản sửa đổi 4452762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At one extreme you may have overestimated the learners’ skills and knowledge.

    Từ trong câu: overestimate, extreme, learner, skill, knowledge

    «Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may have been overestimated as daily steps were self-reported.

    Từ trong câu: overestimate, daily, step, self, report

    «Exercise as it relates to Disease/The impact of a community-based exercise intervention on African-American breast cancer survivors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=388123 (bản sửa đổi 3645777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Or we may continue to overestimate what we are capable of or underestimate the true difficulty in achieving worthwhile goals.

    Từ trong câu: overestimate, continue, capable, underestimate, true, difficulty, achieve, worthwhile

    «Motivation and emotion/Book/2013/Frustration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152185 (bản sửa đổi 2320659). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overestimate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grossly overestimate6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overestimate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overestimate trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ overestimate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overestimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overestimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overestimate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overestimate: can và could (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.