Câu tiếng Anh có từ “overestimate”
116 câu thật có từ overestimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overestimate nghĩa là đánh giá quá cao. overestimate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make too high an estimate of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overestimate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The French did not overestimate the magnitude of the victory they had won.
Từ trong câu: overestimate, magnitude, victory, will
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then, too, the country being extremely mountainous, they had overestimated the strength of their positions.
Từ trong câu: overestimate, extremely, strength, country, position
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jack had not overestimated, even in his inner consciousness, his lack of condition, both physical and moral.
Từ trong câu: overestimate, consciousness, moral, inner, condition, even, lack, physical
Robert Grant, Jack Hall. Nguồn: Project Gutenberg #77143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They convinced themselves that they had overestimated the Allied strength.
Từ trong câu: overestimate, convince, themselves, ally, strength
Floyd Phillips Gibbons, "And they thought we wouldn't fight". Nguồn: Project Gutenberg #31086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As is usual at dusk, I had overestimated the distance.
Từ trong câu: overestimate, usual, distance
Saxton T. Pope, Hunting with the Bow & Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #8084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Few skaters, however, could long sustain so rapid a stroke, and Gerold at last found that he had overestimated his strength.
Từ trong câu: overestimate, however, long, sustain, rapid, stroke, last, find
Robert Ames Bennet, For the White Christ: A Story of the Days of Charlemagne. Nguồn: Project Gutenberg #42050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overestimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grossly overestimate | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overestimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overestimate trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ overestimate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overestimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overestimate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overestimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overestimate: can và could (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.