Câu tiếng Anh có từ “outwardly”
114 câu thật có từ outwardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outwardly nghĩa là bề ngoài. outwardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the outside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outwardly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He may do this while maintaining an outwardly religious behavior and giving large sums to philanthropy.
Từ trong câu: outwardly, philanthropy, maintain, religious, behavior, give, large, sum
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can control myself, I am outwardly calm not only before others, but even in solitude.
Từ trong câu: outwardly, control, myself, calm, other, even, solitude
Ivan Sergeevich Turgenev, A Lear of the Steppes, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #52642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its relation to the past is not, outwardly at least, one of contrast, and inwardly it is not wholly so.
Từ trong câu: outwardly, relation, past, least, contrast, wholly
Frederic W. Macdonald, Fletcher of Madeley. Nguồn: Project Gutenberg #38950. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These seven years in Europe formed, outwardly, the most opulently happy part of Hawthorne's life.
Từ trong câu: opulently, seven, year, form, outwardly, happy, part, life
George Parsons Lathrop, A Study of Hawthorne. Nguồn: Project Gutenberg #8530. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He stopped with a wistful look at Holmes, who stood outwardly attentive, but with little thought to waste on Joe Yare.
Từ trong câu: wistful, stop, look, stand, outwardly, attentive, little, think
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outwardly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| outwardly calm | 217 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outwardly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outwardly trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ outwardly hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outwardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outwardly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outwardly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outwardly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.