Câu tiếng Anh có từ “outwardly”
114 câu thật có từ outwardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outwardly nghĩa là bề ngoài. outwardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to the outside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outwardly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Outwardly he seemed fairly calm, though his eyes were flashing with the spirit of defiance that moved his soul.
Từ trong câu: outwardly, seem, fairly, calm, though, eye, flash, spirit
Quincy Allen, The Outdoor Chums on a Houseboat; Or, The Rivals of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #35831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Outwardly, Europe of the Middle Ages presented a sad contrast to the magnificence of an Empire which was fading to remoteness year by year.
Từ trong câu: outwardly, middle, age, present, sad, contrast, empire, fade
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was outwardly unconcerned, but inwardly he was cursing the luck that he had been wearing mitts upon his hands when he entered the bluff.
Từ trong câu: unconcerned, outwardly, luck, wear, hand, enter
Ridgwell Cullum, The Night Riders: A Romance of Early Montana. Nguồn: Project Gutenberg #29479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outwardly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| outwardly calm | 217 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outwardly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outwardly trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ outwardly hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outwardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outwardly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outwardly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outwardly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.