Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outskirts”

149 câu thật có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outskirts nghĩa là vùng ngoại ô. outskirts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: outlying areas (as of a city or town). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outskirts

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Industries began on the outskirts of the city, away from the centre, special areas for making objects.

    Từ trong câu: outskirts, industry, begin, city, away, center, special, area

    «Vitoria-Gasteiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275608 (bản sửa đổi 10880283). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Reaching the southern outskirts of the town, they entered it by the road leading past the prison up to the Clock Tower.

    Từ trong câu: outskirts, reach, southern, town, enter, road, lead, past

    Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were soon on the outskirts of the town, and as they entered the main street they saw a crowd of men coming toward them.

    Từ trong câu: outskirts, soon, town, enter, main, street, saw, crowd

    Edward C. Taylor, Ted Strong's Motor Car Or, Fast and Furious. Nguồn: Project Gutenberg #13717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The house itself was on the outskirts of the village, and though there were other houses not far away, they did not chance to contain any boys or girls near Pollyanna's age.

    Từ trong câu: village, outskirts, itself, house, though, far, away, chance

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The plant, on the eastern outskirts of the town, ships its products to all parts of the Northwest, the Pacific Coast States, and Canada.

    Từ trong câu: coast, pacific, northwest, outskirts, product, plant, eastern, town

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outskirts

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outskirts trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outskirts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outskirts gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outskirts?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outskirts: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.