Câu tiếng Anh có từ “outskirts”
149 câu thật có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outskirts nghĩa là vùng ngoại ô. outskirts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: outlying areas (as of a city or town). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outskirts
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They continued on, somewhat remorseful, but on the outskirts of Cuzco, two were mysteriously turned to stone.
Từ trong câu: outskirts, remorseful, continue, somewhat, turn, stone
«The Age of Empires in the Americas», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
These names are very misleading, as they merely denote the laces made in the town itself, or in the outskirts.
Từ trong câu: denote, outskirts, misleading, name, mislead, merely, make, town
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His informant was a hamadryad, whom Jurgen encountered upon the outskirts of a forest overlooking the city from the west.
Từ trong câu: informant, encounter, outskirts, forest, overlook, city, west
James Branch Cabell, Jurgen: A Comedy of Justice. Nguồn: Project Gutenberg #8771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outskirts
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outskirts trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outskirts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outskirts gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outskirts?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outskirts: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.