Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outskirts”

153 câu thật có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outskirts nghĩa là vùng ngoại ô. outskirts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: outlying areas (as of a city or town). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outskirts

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Those on the outskirts of the crowd will have the merest glimpse, but they will never forget."

    Từ trong câu: glimpse, outskirts, crowd, mere, never, forget

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The plant, on the eastern outskirts of the town, ships its products to all parts of the Northwest, the Pacific Coast States, and Canada.

    Từ trong câu: coast, pacific, northwest, outskirts, product, plant, eastern, town

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Speeders are probably the best choice for carrying one or two people around the outskirts of your waters quickly, but are expensive.

    Xe tăng tốc có lẽ là lựa chọn tốt nhất để chở một hoặc hai người đi quanh vùng ngoại ô vùng biển của bạn một cách nhanh chóng nhưng đắt tiền.

    Từ trong câu: speeder, probably, best, choice, carry, people, around, outskirts

    «Making an Island/Facilities/Transport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105240 (bản sửa đổi 3817265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Earl Risingham, although by far the most important person then in Shoreby, was poorly lodged in the house of a private gentleman upon the extreme outskirts of the town.

    Từ trong câu: poorly, important, although, far, person, house, private, gentleman

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outskirts

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outskirts trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outskirts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outskirts gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outskirts?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outskirts: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.