Câu tiếng Anh có từ “outskirts”
148 câu thật có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outskirts nghĩa là vùng ngoại ô. outskirts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: outlying areas (as of a city or town). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outskirts
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thinking that a walk would quiet me, I went through street after street, until I reached the outskirts of the city.
Từ trong câu: outskirts, think, walk, quiet, go, street, until, reach
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhere beyond the outskirts of the town, a native woman stepped from the road in front of us to make way for our horses.
Từ trong câu: outskirts, somewhere, beyond, town, native, woman, step, road
Lincoln Colcord, Under Sail. Nguồn: Project Gutenberg #46694. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He even went to the outskirts of the camp and for nearly half an hour watched the road that led into the camp from the direction of Iowa Hill.
Từ trong câu: outskirts, even, go, camp, nearly, half, hour, watch
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outskirts
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outskirts trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outskirts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outskirts gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outskirts?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outskirts: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.