Câu tiếng Anh có từ “outskirts”
154 câu thật có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outskirts nghĩa là vùng ngoại ô. outskirts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: outlying areas (as of a city or town). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outskirts
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some mornings I would go to the outskirts of the city where peasants would come in their sleighs selling milk.
Từ trong câu: outskirts, morning, go, city, peasant, come, sell, milk
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thinking that a walk would quiet me, I went through street after street, until I reached the outskirts of the city.
Từ trong câu: outskirts, think, walk, quiet, go, street, until, reach
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would cut across the fields to the west and pass along the outskirts of the farm of Squire F. A. Williams.
Từ trong câu: outskirts, cut, across, field, west, pass, farm
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The front line ran along the western outskirts of Ligny-Thilloy, but it was suspected that the enemy would not make a vigorous stand here.
Từ trong câu: outskirts, front, line, run, western, suspect, enemy, make
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outskirts
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outskirts trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ outskirts hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outskirts xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outskirts gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outskirts?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outskirts: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.