Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “officially”

176 câu thật có từ officially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: officially nghĩa là chính thức. officially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an official role. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ officially

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In the present instance aggression may be regarded as committed when it is officially authorized and the means of enforcing it fully provided.

    Từ trong câu: officially, present, instance, regard, commit, authorize, mean, enforce

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was officially called a "Rest Camp"--where we might recuperate from our long confinement on shipboard.

    Từ trong câu: recuperate, officially, call, rest, camp, long, confinement

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Officially there may be something like a court, but it can be only temporary, for the personnel of it is dissolved every four years.

    “Về mặt chính thức thì có thể có một cái gì đó giống như tòa án, nhưng nó chỉ có thể là tạm thời vì nhân sự của nó sẽ bị giải tán bốn năm một lần.

    Từ trong câu: personnel, officially, something, like, court, temporary, dissolve, every

    Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is true, that officially you have accepted the Pragmatic Sanction, but--someone might easily tempt you.

    Đúng là bạn đã chính thức chấp nhận Lệnh trừng phạt thực dụng, nhưng--ai đó có thể dễ dàng cám dỗ bạn.

    Từ trong câu: pragmatic, true, officially, accept, sanction, someone, easily, tempt

    Józef Ignacy Kraszewski, Count Brühl. Nguồn: Project Gutenberg #37624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may take as an example the reforms connected with medicine and sanitation, and those only in so far as they have been officially established by the joint action of states.

    Từ trong câu: sanitation, take, example, reform, connect, medicine, far, officially

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng officially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
officially announced246 lần
officially notified36 lần
officially launched75 lần
officially recognized175 lần
officially renamed27 lần
officially debuted22 lần
officially registered31 lần
officially designated29 lần
officially sanctioned20 lần
officially inaugurated18 lần
officially standardized17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ officially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ officially trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ officially hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ officially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ officially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ officially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ officially: Câu phủ định (45 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.