Câu tiếng Anh có từ “officially”
176 câu thật có từ officially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: officially nghĩa là chính thức. officially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an official role. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ officially
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Eventually, the Colonies would win the war and officially become an independent country.
Từ trong câu: colony, eventually, win, war, officially, become, independent, country
«History of New York State/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295122 (bản sửa đổi 4646632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Assuming that society were structurally competent to administer industry officially, the establishment of industrial order would be the death-blow to industrial progress.
Từ trong câu: structurally, assume, society, competent, administer, industry, officially, establishment
J. A. Hobson, The Evolution of Modern Capitalism: A Study of Machine Production. Nguồn: Project Gutenberg #28284. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Couples struggling economically could not afford to get a divorce, so men would leave their families without officially ending the marriage.
Từ trong câu: economically, couple, struggle, afford, get, divorce, man, leave
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Agnes Harrell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240201 (bản sửa đổi 2142361). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng officially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| officially announced | 246 lần |
| officially notified | 36 lần |
| officially launched | 75 lần |
| officially recognized | 175 lần |
| officially renamed | 27 lần |
| officially debuted | 22 lần |
| officially registered | 31 lần |
| officially designated | 29 lần |
| officially sanctioned | 20 lần |
| officially inaugurated | 18 lần |
| officially standardized | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ officially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ officially trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ officially hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ officially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ officially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ officially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ officially: Câu phủ định (45 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.