Câu tiếng Anh có từ “occupant”
179 câu thật có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupant nghĩa là người cư ngụ. occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However in the third you will have to negotiate with the two occupants.
Từ trong câu: occupant, however, third, negotiate
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 4: Rolling Thunder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427283 (bản sửa đổi 3855830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Naturally we had to crowd by the other occupants of the trench.
Từ trong câu: occupant, naturally, crowd
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The entrance to the dugouts must be kept as small as possible so as to protect the occupants from shells that fall just outside.
Từ trong câu: occupant, entrance, keep, small, possible, protect, shell, fall
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever may have been their failings, they must have contrasted favorably with the present occupants, who seem strangely out of place.
Từ trong câu: favorably, whatever, fail, contrast, present, occupant, seem, strangely
Maturin M. Ballou, Due West; Or, Round the World in Ten Months. Nguồn: Project Gutenberg #28222. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every stroke of the hammer must have vibrated through the condemned cells, and warned the wakeful occupant that his time was nearly come.
Từ trong câu: vibrate, every, stroke, hammer, condemn, cell, warn, occupant
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sole occupant | 301 lần |
| solitary occupant | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupant trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupant: Quá khứ hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.