Câu tiếng Anh có từ “obedient”
142 câu thật có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obedient nghĩa là vâng lời. obedient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dutifully complying with the commands or instructions of those in authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obedient
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Obedient to the command, the men doffed their caps and raised their voices; but there was little vigour in the cheer.
Từ trong câu: obedient, command, man, cap, raise, voice, little, vigour
R. M. Ballantyne, Ungava. Nguồn: Project Gutenberg #21707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some there were who would have been obedient to Winny's call for help; but the case at present admitted of no relief.
Từ trong câu: obedient, call, help, case, present, admit, relief
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In each island there was a chief, regarded as a semi-spiritual being, to whom the natives were profoundly obedient.
Từ trong câu: semi, obedient, profoundly, island, chief, regard, spiritual, native
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never has there been a real aristocracy in France--there has been only an obedient or an insubordinate feudal nobility.
Từ trong câu: insubordinate, never, real, aristocracy, obedient, nobility
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obedient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obedient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obedient trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obedient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obedient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obedient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obedient: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.