E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obedient”

112 câu thật có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obedient nghĩa là vâng lời. obedient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dutifully complying with the commands or instructions of those in authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obedient

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She moved with remarkable celerity, and she was perfectly obedient to her double helm.

    Từ trong câu: obedient, helm, move, remarkable, perfectly, double

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Persons born under this sign are positive, obedient, yet with a faculty for commanding, paradoxical as this may appear.

    Từ trong câu: paradoxical, person, bear, sign, positive, obedient, faculty, command

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have fat, pink, ruminating, innocent, fair faces, and are very obedient.

    Từ trong câu: ruminate, fat, pink, innocent, fair, face, obedient

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng obedient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obedient servant1.659 lần
obedient humble409 lần
obedient provinces97 lần
obedient netherlands52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obedient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obedient trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obedient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obedient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obedient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obedient: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.