Câu tiếng Anh có từ “obedient”
121 câu thật có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obedient nghĩa là vâng lời. obedient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dutifully complying with the commands or instructions of those in authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obedient
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Dog owners normally train their dogs to be obedient and loving, to do tricks, and sometimes to compete in dog sports.
Từ trong câu: obedient, dog, owner, normally, train, love, trick, sometimes
«Dog Care/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55788 (bản sửa đổi 4634250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For though good and obedient children, Dick and Dolly generally succeeded in getting their own sweet way, as witness the case of Phyllis Middleton.
Từ trong câu: obedient, though, good, child, generally, succeed, get, sweet
Carolyn Wells, Dick and Dolly. Nguồn: Project Gutenberg #53166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obedient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obedient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obedient trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ obedient hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obedient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obedient gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obedient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obedient: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.